gommé

Học thuật
Thân thiện
gommé

L'enfant utilise un papier gommé pour coller une image dans son cahier.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được phết gôm (hồ dán): Mô tả một bề mặt (thườnggiấy hoặc thư) đã được phủ một lớp chất dính, thườnggôm arabic, để tạo khả năng dán khi làm ẩm.
    • hồ gôm: Chỉ tính chất của vật liệu chứa hoặc được xửbằng chất kết dính từ gôm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une enveloppe gommée est pratique pour envoyer des lettres. (Một phong bì hồ dán rất tiện lợi để gửi thư.)
    • Il a utilisé du papier gommé pour coller les photos dans son album. (Anh ấy đã dùng giấy hồ để dán các bức ảnh vào album.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Timbre gommé": Con tem đã có sẵn hồ dánmặt sau, khác với tem tự dán (timbre autocollant).
    • Les timbres gommés nécessitent de les humidifier pour les coller. (Các con tem hồ cần được làm ẩm để dán.)
Biến thể từ liên quan
  • Gommer (động từ): Xóa, tẩy (bằng gôm tẩy); (nghĩa bóng) xóa bỏ, loại trừ.

    • Gommer une erreur au crayon. (Tẩy một lỗi viết bằng bút chì.)
  • Gomme (danh từ): Gôm, cao su (để tẩy); nhựa cây, gôm (chất dính).

    • Une gomme à effacer. (Một cục tẩy bút chì.)
Từ đồng nghĩa
  • Collant (adj): tính dính.
  • Adhésif (adj): tính kết dính, dính.
Lưu ý
  • Từ "gommé" chủ yếu được sử dụng như một tính từ trong ngữ cảnh liên quan đến văn phòng phẩm (giấy, phong bì, tem thư). không thường được dùng trong các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ phổ biến.
gommé

L'enfant utilise un papier gommé pour coller une image dans son cahier.

tính từ
  1. phết gôm; hồ gôm
    • Enveloppe gommée
      phong bì phết gôm
    • Papier gommé
      giấy hồ gôm