growing

/'grouiɳ/
danh từ
  1. sự lớn lên
  2. sự nuôi; sự trồng
    • the growing of bees
      sự nuôi ong
    • the growing of grapes
      sự trồng nho
tính từ
  1. đang lớn lên
    • growing pains
      sốt đau đầu xương tuổi đang lớn, sốt vỡ da
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng)
  3. giúp cho sự lớn lên
    • growing weather
      thời tiết thuận lợi cho cây cối lớn lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "growing"

growing
The farmer plants corn during the growing season.