gueux

danh từ giống đực (từ cũ; nghĩa cũ)
  1. kẻ ăn mày, kẻ ăn xin
  2. (nghĩa rộng) kẻ nghèo khổ, kẻ đói rách
  3. đồ vô lại
    • herbe aux gueux
      (thực vật học) như clématite
    • velours de gueux
      (từ ; nghĩa ) nhung vải kẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gueux"

Từ có nhắc đến "gueux"

gueux
Le gueux tend la main pour demander l'aumône.