gué
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Chỗ lội qua, chỗ cạn (của sông, suối): Một nơi ở lòng sông hoặc suối nơi nước đủ nông để người hoặc phương tiện có thể đi bộ lội qua được.
Thán từ:
- Vui!, Hoan hô!: Một tiếng reo vui, biểu lộ sự phấn khởi, cổ vũ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Passer un cours d'eau à gué. (Lội qua sông ở chỗ cạn.)
- Le troupeau traverse la rivière au gué. (Đàn gia súc băng qua sông ở chỗ lội.)
Thán từ:
- Ô gué ! (Vui thay! / Hoan hô!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sonder le gué" (nghĩa bóng): Thăm dò, dò xét tình hình trước khi hành động.
- Avant de se lancer dans ce projet, il faut sonder le gué. (Trước khi lao vào dự án này, cần phải thăm dò nông sâu.)
Biến thể và từ gần giống
- Guéable (adj): Có thể lội qua được.
- Cette partie de la rivière est guéable en été. (Đoạn sông này có thể lội qua được vào mùa hè.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Passage à pied (lối đi bộ qua), endroit peu profond (chỗ nước nông).
- Thán từ: Hourra! (Hoan hô!), Bravo! (Tuyệt vời!).
Các cụm từ liên quan
- "Trouver un gué": Tìm được một lối đi, một giải pháp khả thi.
- Dans cette négociation difficile, nous devons trouver un gué. (Trong cuộc đàm phán khó khăn này, chúng ta phải tìm ra một lối thoát.)
Thành ngữ liên quan
- "Être au gué" (cổ): Ở trong tình thế khó khăn, nguy hiểm.
- Sans votre aide, je serais au gué. (Nếu không có sự giúp đỡ của bạn, tôi đã ở trong cảnh khốn cùng rồi.)
danh từ giống đực
- nơi lội qua
- Passer un cours d'eau à guélội qua sông
- sonder le gué(nghĩa bóng) thăm dò nông sâu
thán từ
- vui!
- Ô gué!vui thay!