gué

Học thuật
Thân thiện
gué

On traverse la rivière à gué.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Chỗ lội qua, chỗ cạn (của sông, suối): Một nơilòng sông hoặc suối nơi nước đủ nông để người hoặc phương tiện có thể đi bộ lội qua được.
  2. Thán từ:

    • Vui!, Hoan hô!: Một tiếng reo vui, biểu lộ sự phấn khởi, cổ vũ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Passer un cours d'eau à gué. (Lội qua sôngchỗ cạn.)
    • Le troupeau traverse la rivière au gué. (Đàn gia súc băng qua sôngchỗ lội.)
  • Thán từ:

    • Ô gué ! (Vui thay! / Hoan hô!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sonder le gué" (nghĩa bóng): Thăm dò, dò xét tình hình trước khi hành động.
    • Avant de se lancer dans ce projet, il faut sonder le gué. (Trước khi lao vào dự án này, cần phải thăm dò nông sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Guéable (adj): Có thể lội qua được.
    • Cette partie de la rivière est guéable en été. (Đoạn sông này có thể lội qua được vào mùa hè.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Passage à pied (lối đi bộ qua), endroit peu profond (chỗ nước nông).
  • Thán từ: Hourra! (Hoan hô!), Bravo! (Tuyệt vời!).
Các cụm từ liên quan
  • "Trouver un gué": Tìm được một lối đi, một giải pháp khả thi.
    • Dans cette négociation difficile, nous devons trouver un gué. (Trong cuộc đàm phán khó khăn này, chúng ta phải tìm ra một lối thoát.)
Thành ngữ liên quan
  • "Être au gué" (cổ): Ở trong tình thế khó khăn, nguy hiểm.
    • Sans votre aide, je serais au gué. (Nếu không sự giúp đỡ của bạn, tôi đãtrong cảnh khốn cùng rồi.)
gué

On traverse la rivière à gué.

danh từ giống đực
  1. nơi lội qua
    • Passer un cours d'eau à gué
      lội qua sông
    • sonder le gué
      (nghĩa bóng) thăm dò nông sâu
thán từ
  1. vui!
    • Ô gué!
      vui thay!