gué

danh từ giống đực
  1. nơi lội qua
    • Passer un cours d'eau à gué
      lội qua sông
    • sonder le gué
      (nghĩa bóng) thăm dò nông sâu
thán từ
  1. vui!
    • Ô gué!
      vui thay!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gué
On traverse la rivière à gué.