hẹn

  1. đgt Định trước với ai sẽ làm việc : Hẹn ta thì đợi dưới này rước ta (K); Hẹn người tới giữa vườn dâu tự tình (LVT); Trót đem thân thế hẹn tang bồng (NgCgTrứ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hẹn"

hẹn
Tôi hẹn bạn ở công viên lúc ba giờ chiều.