hat

/hæt/
danh từ
  1. cái ((thường) vành)
    • squash hat
      phớt mềm

Idioms

  • bad hat
    (nghĩa bóng) người xấu, người đê tiện, người không luân thường đạo
  • to go round with the hat
  • to make the hat go round
  • to pass round the hat
  • to send round the hat
    đi quyên tiền
  • to hang one's hat on somebody
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai
  • hat in hand
  • with one's hat in one's hand
    khúm núm
  • his hat covers his family
    (thông tục) anh ta sống độc thân không gia đình
  • to keep something under one's hat
    giữ bí mật điều
  • my hat!
    thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
  • to take of one's hat to somebody
    (xem) take
  • to talk through one's hat
    (từ lóng) huênh hoang khoác lác
  • to throw one's hat into the ring
    nhận lời thách
  • under one's hat
    (thông tục) hết sức bí mật, tối mật
ngoại động từ
  1. đội cho (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hat
He wears a wide-brimmed hat to shade his face from the sun.