hat

/hæt/
Học thuật
Thân thiện
hat

He wears a wide-brimmed hat to shade his face from the sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • ( vành): Một loại đồ đội đầu để che nắng, mưa, làm ấm hoặc trang trí, thường phần vành bao quanh.
    • (Nghĩa bóng) Vai trò, vị trí: Một cách nói thông tục để chỉ vai trò hoặc chức vụ cụ thể của một người trong một tình huống.
  2. Động từ:

    • Đội (cho ai đó): Hành động đặt lên đầu hoặc đội cho người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wore a beautiful sun hat to the beach. ( ấy đội một chiếc đi biển rất đẹp.)
    • In his hat as a teacher, he is very strict. (Trong vai trò một giáo viên, anh ấy rất nghiêm khắc.)
  • Động từ:

    • The gentleman hatted himself before stepping out into the rain. (Người đàn ông đội lên trước khi bước ra ngoài trời mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To wear many hats": Đảm nhận nhiều vai trò, nhiều công việc khác nhau.

    • As a startup founder, she wears many hats: manager, accountant, and marketer. ( người sáng lập startup, ấy đảm nhận nhiều vai trò: quản lý, kế toán tiếp thị.)
  • "To take one's hat off to someone": (Nghĩa bóng) Bày tỏ sự kính trọng, ngưỡng mộ ai đó.

    • I take my hat off to the medical staff working day and night. (Tôi bày tỏ lòng kính trọng đối với đội ngũ y tế làm việc ngày đêm.)
  • "To keep something under one's hat": Giữ bí mật điều đó.

    • This information is confidential, so please keep it under your hat. (Thông tin này bí mật, vậy hãy giữ kín .)
  • "To talk through one's hat": Nói những điều vô căn cứ, khoác lác hoặc thiếu hiểu biết.

    • He's talking through his hat about quantum physics; he's never studied it. (Anh ta đang nói những điều vô căn cứ về vật lượng tử; anh ta chưa từng học .)
Biến thể từ gần giống
  • Hatless (adj): Không đội .

    • He walked hatless in the scorching sun. (Anh ấy đi bộ dưới nắng gắt không đội .)
  • Hatter (n): Thợ làm hoặc người bán .

    • The hatter showed us his latest collection. (Người thợ làm cho chúng tôi xem bộ sưu tập mới nhất của ông ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ): Cap ( lưỡi trai), bonnet ( phụ nữ dây buộc), headgear (đồ đội đầu nói chung).
  • Danh từ (nghĩa vai trò): Role (vai trò), position (vị trí), capacity (tư cách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hat (something) around (Ít dùng): Thảo luận, trao đổi (một ý tưởng) một cách không chính thức.
    • We've been hatting around a few ideas for the new project. (Chúng tôi đã thảo luận không chính thức một vài ý tưởng cho dự án mới.)
Thành ngữ liên quan
  • "At the drop of a hat": Ngay lập tức, không cần suy nghĩ hay chuẩn bị.

    • He's always ready to help at the drop of a hat. (Anh ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ ngay lập tức.)
  • "To throw/toss one's hat into the ring": Tuyên bố tham gia một cuộc thi, một cuộc bầu cử hoặc một thử thách.

    • Several candidates have thrown their hats into the ring for the leadership position. (Nhiều ứng viên đã tuyên bố tham gia tranh cử cho vị trí lãnh đạo.)
  • "Old hat": kỹ, lỗi thời, không còn mới mẻ.

    • That style of music is considered old hat now. (Phong cách âm nhạc đó giờ đã bị coi lỗi thời rồi.)
hat

He wears a wide-brimmed hat to shade his face from the sun.

danh từ
  1. cái ((thường) vành)
    • squash hat
      phớt mềm

Idioms

  • bad hat
    (nghĩa bóng) người xấu, người đê tiện, người không luân thường đạo
  • to go round with the hat
  • to make the hat go round
  • to pass round the hat
  • to send round the hat
    đi quyên tiền
  • to hang one's hat on somebody
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai
  • hat in hand
  • with one's hat in one's hand
    khúm núm
  • his hat covers his family
    (thông tục) anh ta sống độc thân không gia đình
  • to keep something under one's hat
    giữ bí mật điều
  • my hat!
    thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)
  • to take of one's hat to somebody
    (xem) take
  • to talk through one's hat
    (từ lóng) huênh hoang khoác lác
  • to throw one's hat into the ring
    nhận lời thách
  • under one's hat
    (thông tục) hết sức bí mật, tối mật
ngoại động từ
  1. đội cho (ai)