hẹn

Học thuật
Thân thiện
hẹn

Tôi hẹn bạn ở công viên lúc ba giờ chiều.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Định trước với ai đó về một việc sẽ làm trong tương lai: Chỉ hành động thỏa thuận, cam kết về một thời điểm, địa điểm hoặc sự việc cụ thể sẽ xảy ra sau đó.
    • Hứa hẹn, cam kết: Mang ý nghĩa hứa hẹn một điều đó, thường mang tính trang trọng hoặc tình cảm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi đã hẹn gặp bác sĩ vào lúc 9 giờ sáng mai. (Tôi đã định trước cuộc gặp với bác sĩ.)
    • Họ hẹn nhaucông viên vào cuối tuần. (Họ thỏa thuận gặp nhau tại công viên.)
    • Trót đem thân thế hẹn tang bồng. (Đã hứa hẹn với đời về chí nam nhi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hẹn hò": Chỉ việc hai người (thường tình cảm) sắp xếp gặp gỡ nhau.
    • Hai người trẻ đang hẹn hòquán cà phê.
  • "Hứa hẹn": Mang ý nghĩa báo trước một điều tốt đẹp hoặc đầy tiềm năng.
    • Dự án mới hứa hẹn nhiều thành công.
  • "Hẹn gặp lại": Lời chào tạm biệt với ý mong muốn gặp lại trong tương lai.
    • Chúng tôi chia tay hẹn gặp lại vào tuần sau.
Biến thể từ gần giống
  • Hứa (động từ): Cam kết chắc chắn sẽ làm một điều đó. "Hứa" thường mang tính cam kết mạnh mẽ hơn "hẹn".
    • Anh ấy hứa sẽ không bao giờ phản bội.
  • Ước hẹn (danh từ): Sự thỏa thuận, cam kết đã được thiết lập từ trước.
    • Họ giữ vững ước hẹn thuở ban đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Hứa: Cam đoan, đảm bảo.
  • Ước định: Thỏa thuận, quy định trước.
  • Cam kết: Hứa một cách trang trọng, trách nhiệm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hẹn trước: Sắp xếp, đặt chỗ trước một dịch vụ hoặc cuộc gặp.
    • Bạn nên hẹn trước bànnhà hàng cho tối nay.
  • Hẹn gặp: Thỏa thuận để gặp mặt ai đó.
    • Tôi cần hẹn gặp giám đốc để báo cáo công việc.
Thành ngữ liên quan
  • Hẹn non hẹn biển: Hứa hẹn những điều lớn lao, xa vời, khó có thể thực hiện được.
    • Đừng hẹn non hẹn biển, hãy nói những anh có thể làm.
  • Hẹn ngọc thề vàng: Lời thề ước, hứa hẹn son sắt, bền vững trong tình yêu (thường dùng trong văn chương).
    • Câu chuyện tình hẹn ngọc thề vàng của họ thật đẹp.
hẹn

Tôi hẹn bạn ở công viên lúc ba giờ chiều.

  1. đgt Định trước với ai sẽ làm việc : Hẹn ta thì đợi dưới này rước ta (K); Hẹn người tới giữa vườn dâu tự tình (LVT); Trót đem thân thế hẹn tang bồng (NgCgTrứ).