léché

tính từ
  1. trau chuốt gọt giũa kỹ
    • Tableau léché
      bức tranh trau chuốt
    • ours mal léché
      người dị dạng xấu xí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

léché
Le tableau est léché dans ses moindres détails.