louche

tính từ
  1. lác, lé (mắt)
  2. đục
    • Vin louche
      rượu nho đục
    • Lumière louche
      ánh sáng đục
  3. mập mờ, ám muội
    • Phrase louche
      câu mập mờ
    • Il y a là-dessous quelque chose de louche
      trong đó cái gì ám muội đây
danh từ giống đực
  1. điều mập mờ; điều ám muội
    • Il y a du louche dans cette affaire
      trong việc ấy có điều ám muội
danh từ giống cái
  1. cái muôi, cái môi
  2. (nông nghiệp) gáo tưới phân
  3. mũi xoi (thợ tiện)
  4. (thông tục) bàn tay
    • Serrer la louche à un ami
      siết chặt tay bạn, bắt tay bạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

louche
Il utilise une louche pour servir la soupe.