lặn

  1. plonger; s'immerger
    • Tàu ngầm lặn xuống
      sous-marin qui plonge
    • lặn xuống nước
      poisson qui s'immerge das l'eau
  2. se coucher; disparaître
    • Mặt trời lặnhướng tây
      le soleil se couche à l'ouest
    • Mặt trời lặnchân trời
      le soleil disparaît à l'horizon
  3. (biol., anat.) récessif
    • Tính lặn
      caractère récessif
    • lúc mặt trời lặn
      au coucher du soleil
    • mặt trời lặn
      soleil couchant
    • người lặn
      plongeur
    • sự lặn
      plongée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lặn
Một thợ lặn đang lặn xuống để ngắm san hô.