least

/li:st/
tính từ, số nhiều của little
  1. tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
    • there is not the least wind today
      hôm nay không mộtgió nào
    • least common multiple
      (toán học) bội số chung nhất
phó từ
  1. tối thiểu, ít nhất

Idioms

  • least of all
    ít hơn cả, kém hơn cả
danh từ
  1. tối thiểu, cái nhỏ nhất, cái kém nhất

Idioms

  • at [the] least
    tối thiểu, ít nhất
  • in the least
    tối thiểu, chút nào
  • not in the least
    không một chút nào, không mộtnào
  • [the] least said [the] somest mended
  • the least said the better
    (tục ngữ) nói ít đỡ hớ, nói nhiều thì hơn
  • to say the least of it
    nói giảm nhẹ, nói giảm đên mức tối thiểu đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "least"

least
The least amount of rain fell in the valley.