lice

/lausə/
danh từ giống cái
  1. (thương nghiệp) dây buộc gói hàng
  2. lan can, tay vịn (ở cầu gỗ)
  3. (sử học) hàng rào gỗ
  4. (sử học) trường đấu
    • rentrer en lice
      đấu tranh; tranh cãi
danh từ giống cái
  1. chó săn cái
  2. (ngành dệt) như lisse 1

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lice"

lice
La lice est une barrière en bois qui entoure le terrain de tournoi.