luné

Học thuật
Thân thiện
luné

Il est bien luné ce matin et salue tout le monde avec un grand sourire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tâm trạng, tính khí (tốt hoặc xấu) vào một thời điểm cụ thể: Từ "luné" mô tả trạng thái tinh thần hoặc tính tình của một người tại một thời điểm nhất định, thườngtrong ngày. hiếm khi đứng một mình thường đi kèm với các trạng từ như "bien" (tốt) hoặc "mal" (xấu) để chỉ tâm trạng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est de mauvaise humeur aujourd'hui, il est mal luné. (Hôm nay anh ấy tâm trạng không tốt, anh ấy cáu kỉnh.)
    • Ne lui demande rien ce matin, elle n'est pas bien lunée. (Đừng hỏi ấy bất cứ điều sáng nay, ấy không vui vẻ đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être bien luné": tâm trạng tốt, vui vẻ, dễ chịu.

    • Après cette bonne nouvelle, tout le monde était bien luné. (Sau tin tốt đó, mọi người đều vui vẻ.)
  • "Être mal luné": tâm trạng xấu, cáu kỉnh, bẳn tính.

    • Évite-le, il est mal luné depuis son réveil. (Tránh anh ta ra, anh ta cáu kỉnh từ lúc thức dậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Défavorable (adj): bất lợi, không thuận lợi (về hoàn cảnh, không phải về tâm trạng).
  • Maussade (adj): ủ rũ, buồn bã, khó chịu (chỉ tâm trạng chung chung hơn là tức thời).
Từ đồng nghĩa
  • De bonne humeur: vui vẻ, tâm trạng tốt (đồng nghĩa với "bien luné").
  • De mauvaise humeur: cáu kỉnh, tâm trạng xấu (đồng nghĩa với "mal luné").
Lưu ý sử dụng
  • Từ "luné" gần như luôn luôn được sử dụng với các trạng từ "bien" hoặc "mal" trong các cụm "être bien luné" "être mal luné". Rất hiếm khi thấy đứng độc lập.
  • Đâymột cách diễn đạt khá thân mật, thường dùng trong văn nói hơn là văn viết trang trọng.
luné

Il est bien luné ce matin et salue tout le monde avec un grand sourire.

tính từ
  1. (Être bien luné) vui tính
    • Être mal luné
      cáu kỉnh, bẳn tính