média

Học thuật
Thân thiện
média

Un média présente les nouvelles du jour à la télévision.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phương tiện thông tin đại chúng: Chỉ các kênh, tổ chức hoặc công nghệ được sử dụng để truyền đạt thông tin tin tức đến một lượng lớn công chúng, như báo chí, truyền hình, đài phát thanh internet.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les médias jouent un rôle crucial dans une démocratie. (Các phương tiện thông tin đại chúng đóng một vai trò quan trọng trong nền dân chủ.)
    • Il est souvent cité dans les médias. (Anh ấy thường xuyên được nhắc đến trên các phương tiện thông tin đại chúng.)
    • L'évolution des médias a changé notre façon de communiquer. (Sự phát triển của các phương tiện truyền thông đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les médias de masse": các phương tiện truyền thông đại chúng, nhắm đến công chúng rộng rãi.

    • La télévision est un média de masse très puissant. (Truyền hìnhmột phương tiện truyền thông đại chúng rất mạnh mẽ.)
  • "Le quatrième pouvoir": quyền lực thứ tư, một cách gọi ẩn dụ cho giới truyền thông, báo chí.

    • Les médias sont parfois considérés comme le quatrième pouvoir. (Giới truyền thông đôi khi được coi là quyền lực thứ tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Médiatique (adj): thuộc về truyền thông, được truyền thông quan tâm.

    • Une personnalité médiatique. (Một nhân vật nổi tiếng trên truyền thông.)
  • Médiatiser (v): đưa lên truyền thông, làm cho một sự việc trở nên nổi tiếng nhờ truyền thông.

    • Médiatiser une cause. (Đưa một sự nghiệp lên truyền thông.)
  • Multimédia (adj/n): đa phương tiện, kết hợp nhiều dạng thức như âm thanh, hình ảnh, văn bản.

    • Un cours multimédia. (Một khóa học đa phương tiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Presse (n.f): báo chí, báo chí in (một bộ phận của ).
  • Moyens de communication (n.m.pl): các phương tiện truyền thông (cách diễn đạt chung hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Être sous le feu des médias / Être sous les feux des projecteurs médiatiques: bị truyền thông soi xét kỹ lưỡng, thu hút sự chú ý lớn của báo giới.
    • Le politicien est sous le feu des médias après le scandale. (Chính trị gia đó đang bị truyền thông soi xét kỹ sau vụ bê bối.)
média

Un média présente les nouvelles du jour à la télévision.

danh từ giống đực
  1. phương tiện thông tin đại chúng