macro

Adjective
  1. rất lớn về phạm vi, mức độ, vĩ
Noun
  1. một lệnh riêng lẻ bằng ngôn ngữ lập trình máy tính kết quả tạo ra một chuỗi lệnh bằng ngôn ngữ máy tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

macro
A scientist uses a macro lens to photograph a tiny insect.