mage

/meidʤ/
danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ)
  1. đạo sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ
  2. nhà bác học, nhà thông thái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mage
A wise mage reads an ancient book in his study.