marc

/mɑ:k/
danh từ giống đực
    • Marc de raisin
      nho
    • Marc de café
      phê
  1. rượu nho, rượu mác
    • Boire un petit verre de marc
      uống một cốc nhỏ rượu nho
  2. (sử học) mác (đơn vị trọng lượng của Pháp bằng 244, 5 gam)
    • au marc le franc
      chia theo tỷ lệ (nợ)
    • Créanciers payés au marc le franc
      chủ nợ được trả theo tỷ lệ nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "marc"

marc
Un homme boit un petit verre de marc après le dîner.