mete

/mi:t/
danh từ
  1. giới bạn, biên giới, bờ cõi
ngoại động từ
  1. (văn học); (thơ ca) đo
  2. (+ out) cho, chia, phân phát, phân phối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

mete
The farmer checks the fence along the property mete.