moiré

tính từ
  1. đã xửcho nổi cát nhiễu (vải)
  2. đã xửcho nổi ánh lóng lánh (kim loại)
  3. (văn học) lóng lánh
    • Surface moirée du lac
      mặt hồ lóng lánh
danh từ giống đực
  1. cát nhiễu (ở vải)
  2. ánh lóng láng (của kim loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

moiré
La surface moirée du lac brille sous le soleil.