moulé

tính từ
  1. đổ khuôn đúc
    • Statue de plâtre moulé
      pho tượng bằng thạch cao đổ khuôn
  2. (kiến trúc) đường chỉ
    • bien moulé
      (thân mật) xinh đẹp, cân đối
    • écriture moulée
      chữ viết nắn nót
    • lettre moulée
      chữ in, chữ viết theo lối chữ in

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "moulé"

moulé
La statue de plâtre moulé est exposée sur un socle en bois.