must

/mʌst - məst/
trợ động từ
  1. phải, cần phải, nên
    • you must work if you want to succeed
      anh phải làm việc nếu anh muốn thành công
    • I am very sorry, but I must go at once
      tôi lấy làm tiếc nhưng tôi phải đi ngay
    • if there is smoke there must be fire
      nếu khói thì ắt hẳn phải lửa
  2. chắc hẳn là, thế ... cứ
    • you must have cought your train if you had run
      nếu anh đã chạy thì hẳn là anh đã kịp chuyến xe lửa
    • just as I was business, he must come worrying me
      mình đã bận tối tăm mặt mũi thế đến quấy rầy
danh từ
  1. sự cần thiết
    • the study of forreign languages is a must
      việc học tiếng nước ngoài một sự cần thiết
tính từ
  1. cần thiết
danh từ
  1. hèm rượu nho
  2. mốc
  3. cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ((cũng) musth)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

must
A seat belt is an absolute must for every car ride.