muzzle

/'mʌzl/
danh từ
  1. mõm (chó, cáo...)
  2. rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa)
  3. miệng súng, họng súng
ngoại động từ
  1. bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...)
  2. (nghĩa bóng) cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "muzzle"

muzzle
A veterinarian fits a leather muzzle on a calm dog during a check-up.