mả

  1. tombe; tombeau
  2. (vulg.) calé
    • Cậu học sinh ấy học toán mả lắm
      cet élève est très calé en mathématiques

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mả
Một ngôi mả được chăm sóc cẩn thận với hoa tươi đặt trên đó.