nhăm

  1. (variante phonétique de năm + cinq (après les chiffres de dizaines de vingt à quatre vingt dix)
    • Hai (mươi) nhăm
      vingt cinq
    • tám (mươi) nhăm
      quatre vingt cinq

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhăm
Hai mươi nhăm học sinh đang ngồi trong lớp học.