nonsense

/'nɔnsəns/
danh từ
  1. lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ
    • to talk nonsense
      nói càn, nói bậy; nói chuyện vô lý
    • nonsense!, tuff and nonsense!
      vô lý!, nói bậy!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

nonsense
The toddler babbles cheerful nonsense to her stuffed animals.