overflow

/'ouvəflou/
danh từ
  1. sự tràn ra (nước)
  2. nước lụt
  3. phần tràn ra, phần thừa

Idioms

  • overflow meeting
    cuộc họp ngoài hộ trường chính ( thiếu chỗ)[,ouvə'flou]
ngoại động từ
  1. tràn qua, làm tràn ngập
nội động từ
  1. đầy tràn, chan chứa
    • to overflow with love
      chan chứa tình yêu thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "overflow"

overflow
The sink began to overflow with soapy water.