owe

/ou/
Học thuật
Thân thiện
owe

I owe my friend ten dollars for the movie ticket.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nợ (tiền bạc, vật chất): Có nghĩa vụ phải trả lại tiền hoặc một thứ đó cho người đã cho mình mượn hoặc cung cấp.
    • Mang ơn, chịu ơn (về sự giúp đỡ, ân huệ): Cảm thấy hoặc bổn phận phải biết ơn ai đó sự giúp đỡ, lòng tốt hoặc ảnh hưởng của họ.
    • được nhờ: Nguyên nhân khiến một điều đó tồn tại hoặc xảy ra do ảnh hưởng hoặc công lao của ai đó/điều đó.
dụ sử dụng
  • Nợ (tiền bạc):

    • I owe the bank a large sum of money. (Tôi nợ ngân hàng một khoản tiền lớn.)
    • How much do I owe you for the coffee? (Tôi nợ bạn bao nhiêu tiền cà phê?)
  • Mang ơn, chịu ơn:

    • I owe you an apology for my mistake. (Tôi nợ bạn một lời xin lỗi sai lầm của mình.)
    • She owes her success to her hard work and perseverance. ( ấy nợ thành công của mình nhờ sự chăm chỉ kiên trì.)
  • được nhờ:

    • Modern medicine owes much to advances in technology. (Y học hiện đại được nhiều thành tựu nhờ vào những tiến bộ công nghệ.)
    • The city owes its fame to the ancient castle. (Thành phố được danh tiếng nhờ vào lâu đài cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to owe a debt of gratitude": mang một món nợ ân tình, rất biết ơn.

    • We owe a debt of gratitude to our teachers. (Chúng ta mang ơn rất nhiều đối với các thầy giáo.)
  • "to owe it to oneself to do something": thấy bổn phận với chính mình để làm điều đó (thường điều tốt).

    • You owe it to yourself to take a vacation and relax. (Bạn nên cho phép bản thân được nghỉ ngơi thư giãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Owing (adj): còn nợ, chưa thanh toán.

    • There is a large amount of money still owing. (Vẫn còn một khoản tiền lớn chưa được thanh toán.)
  • Owed (adj): được nợ, đáng được nhận.

    • Please give him the respect that is owed to him. (Hãy dành cho anh ấy sự tôn trọng anh ấy đáng được nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Be in debt (to): mắc nợ (ai).
  • Be indebted (to): mang ơn, chịu ơn (ai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Owe to: quy cho, nhờ vào.
    • He owes his good health to regular exercise. (Sức khỏe tốt của anh ấy nhờ vào việc tập thể dục đều đặn.)
Thành ngữ liên quan
  • Owe somebody one: nợ ai một lần giúp đỡ ( sẽ trả lại sau).

    • Thanks for covering my shift! I owe you one. (Cảm ơn đã thay ca cho tôi! Tôi nợ bạn một lần.)
  • Owe it all to...: thành công hoàn toàn nhờ vào...

    • She says she owes it all to her supportive family. ( ấy nói rằng thành công của hoàn toàn nhờ vào gia đình luôn ủng hộ.)
owe

I owe my friend ten dollars for the movie ticket.

động từ
  1. nợ, hàm ơn
    • I owe you for your services
      tôi chịu ơn anh về những việc anh giúp
  2. được (cái ...), nhờ ở (ai)
    • we owe to Newton the principle of gravitation
      chúng ta nguyên về trọng lực nhờ ở Niu-tơn

Idioms

  • to owe somebody a grudge
    (xem) grudge