owe

/ou/
động từ
  1. nợ, hàm ơn
    • I owe you for your services
      tôi chịu ơn anh về những việc anh giúp
  2. được (cái ...), nhờ ở (ai)
    • we owe to Newton the principle of gravitation
      chúng ta nguyên về trọng lực nhờ ở Niu-tơn

Idioms

  • to owe somebody a grudge
    (xem) grudge

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "owe"

owe
I owe my friend ten dollars for the movie ticket.