parable

/'pærəbl/
danh từ
  1. truyện ngụ ngôn
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) lời nói bí ẩn
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) tục ngữ

Idioms

  • to take up one's parable
    (từ cổ,nghĩa cổ) bắt đầu nói chuyện, bắt đầu đàm luận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

parable
A teacher tells a parable to a group of attentive children.