payer

/'peiə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Trả (tiền, nợ, công): Hành động đưa tiền để thanh toán cho một món hàng, dịch vụ, hoặc khoản nợ.
    • Trả giá, đền (tội): (Nghĩa bóng) Chịu hậu quả, hình phạt hoặc tổn thất cho một hành động hoặc lựa chọn.
  2. Nội động từ:

    • lời, có lợi: Mang lại lợi nhuận, sinh lời (thường dùng trong kinh doanh).
    • Chịu tội, chịu thay: (Nghĩa bóng) Gánh chịu hậu quả thay cho người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Je vais payer le dîner. (Tôi sẽ trả tiền bữa tối.)
    • Il a payer une amende pour excès de vitesse. (Anh ấy phải trả một khoản tiền phạt vượt quá tốc độ.)
    • Cette erreur lui a coûté cher, il l'a payée de sa réputation. (Sai lầm này đã khiến anh ta phải trả giá đắt, anh ta đã trả giá bằng danh tiếng của mình.)
  • Nội động từ:

    • Ce commerce paye bien. (Công việc kinh doanh này lời tốt.)
    • Dans cette histoire, ce sont toujours les mêmes qui paient. (Trong câu chuyện này, luônnhững người đó phải chịu thay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être à payer: (Thân mật) Rất độc đáo, rất kỳ cục.

    • Son nouveau chapeau est à payer ! (Chiếc mới của ấy kỳ cục lắm!)
  • Être payé pour le savoir: Rút ra được một bài học kinh nghiệm đau đớn.

    • J'ai touché à la poêle chaude, je suis payé pour le savoir. (Tôi đã chạm vào chảo nóng, tôi rút ra bài học đau đớn rồi.)
  • Il/Elle me le/la paiera: Rồi hắn/cô ta sẽ biết tay tôi (đe dọa sẽ trả thù).

    • Il m'a trompé, mais il me le paiera. (Hắn đã lừa dối tôi, nhưng rồi hắn sẽ biết tay tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Payable (adj): Có thể thanh toán, phải trả.

    • La facture est payable à la fin du mois. (Hóa đơn phải thanh toán vào cuối tháng.)
  • Paiement (n): Sự thanh toán, tiền trả.

    • Le paiement par carte est accepté. (Thanh toán bằng thẻ được chấp nhận.)
  • Payeur (n): Người trả tiền.

    • Le payeur doit signer le chèque. (Người trả tiền phảivào séc.)
Từ đồng nghĩa
  • Régler: Thanh toán, giải quyết (một hóa đơn).
  • Acquitter: Trả (nợ), thanh toán.
  • S'acquitter de: Hoàn thành (nghĩa vụ), trả xong (món nợ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Payer pour (+ nom): Trả tiền cho (cái gì đó); chịu hậu quả cho (việc gì đó).
    • Il paye pour son imprudence. (Anh ta đang phải trả giá cho sự thiếu thận trọng của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Ne pas payer de mine: Trông không có vẻ đặc biệt, bề ngoài tầm thường.

    • Ce petit restaurant ne paie pas de mine, mais la cuisine est excellente. (Quán ăn nhỏ này trông bình thường thôi, nhưng đồ ăn thì tuyệt vời.)
  • Payer de sa personne: Ra sức làm, cố gắng hết mình, không ngại hy sinh.

    • Pour ce projet, il a vraiment payé de sa personne. ( dự án này, anh ấy đã thực sự cố gắng hết mình.)
  • Payer les pots cassés: Chịu hậu quả, gánh vác hậu quả (thường cho lỗi của người khác).

    • C'est toujours moi qui paie les pots cassés. (Lúc nào cũngtôi chịu hậu quả.)
  • Payer en monnaie de singe: Trả bằng lời hứa suông, trả tiền bằng những thứ vô giá trị.

    • Il a promis de me rembourser, mais je crois qu'il va payer en monnaie de singe. (Hắn hứa sẽ trả lại tôi, nhưng tôi tin là hắn sẽ trả bằng lời hứa suông thôi.)
ngoại động từ
  1. trả
    • Payer ses dettes
      trả nợ
    • Payer un loyer
      trả tiền thuê
  2. trả tiền; trả công
    • Payer un ouvrier
      trả công một người thợ
    • payer un service
      trả công một việc giúp
    • payer comptant
      trả tiền mặt
  3. (nghĩa bóng) trả giá; đền
    • Une victoire qu'on doit payer cher
      một thắng lợi phải trả giá đắt
    • Payer un crime
      đền tội
    • être à payer
      độc đáo lắm; kỳ cục lắm
    • être payé pour le savoir
      rút kinh nghiệm đau đớn
    • il me le paiera
      rồi biết tay tôi
    • ne pas payer de mine
      xem mine
    • payer bouteille
      mời đánh chén
    • payer d'audace
      tỏ ra gan dạ
    • payer de retour
      đền bù lại
    • payer de sa personne
      giơ lưng chịu
    • payer d'ingratitude
      vô ơn
    • payer en monnaie de singe
      xem monnaie
    • payer la folle enchère
      xem enchère
    • payer les pots cassés
      làm vỡ phải đền; chịu hậu quả phiền toái
    • payer les violons
      mua pháo mượn người đốt
    • payer (le) tribut à la nature
      xem nature
    • payer pour les autres
      giơ lưng chịu đòn thay
    • payer sa dette à la société
      đền tội
nội động từ
  1. (thân mật) lời, có lợi
    • Commerce qui paie
      sự buôn bán lời
  2. (nghĩa bóng) chịu tội, chịu thay
    • Les bons paient pour les méchants
      người thiện chịu thay cho kẻ ác