wheel

/wi:l/
danh từ
  1. bánh (xe) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • front wheel
      bánh trước
    • back wheel
      bánh sau
    • the wheel of history
      bánh xe lịch sử
  2. (số nhiều) hệ thống bánh xe (của máy...)
  3. xe hình (để buộc tội nhân vào đánh)
    • to break on the wheel
      xử xe hình
  4. (kỹ thuật) bàn quay (của người làm đồ gốm)
  5. bánh lái, tay lái
    • man of the wheel
      người cầm lái, người lái tàu
  6. sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay
    • left wheel
      sự quay sang trái
  7. (nghĩa bóng) sự thăng trầm
    • the wheels of life
      những thăng trầm của cuộc đời
    • fortune's wheel
      sự thăng trầm của số phận
  8. (nghĩa bóng) bộ máy
    • the wheel of government
      bộ máy chính quyền
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xe đạp

Idioms

  • big wheels
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bọn tai to mặt lớn, bọn quyền cao chức trọng
  • to go on wheels
    chạy, trôi chy, tiến hành thuận lợi
  • wheels within wheels
    máy móc phức tạp
ngoại động từ
  1. lăn, đẩy cho lăn
    • to wheel a barrow
      đẩy (cho lăn) một xe cút kít
  2. dắt (xe đạp)
  3. làm quay tròn, xoay
    • to wheel one's chair
      xoay cái ghế
  4. chở trên một xe lăn
    • to wheel something in a barrow
      chở vật bằng xe cút kít
  5. xử tội xe hình; đánh nhừ tử
  6. (quân sự) cho (hàng quân) quay
nội động từ
  1. quay, xoay
  2. lượn vòng
    • the sea-gulls wheeled over the sea
      những con chim mòng biển lượn vòng trên mặt biển
  3. (quân sự) quay
    • right wheel!
      bên phi quay!
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi xe đạp

Idioms

  • to wheel round (about)
    quay lại, xoay trở lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

wheel
A child rolls a toy car with bright red wheels across the wooden floor.