pivot

/'pivət/
danh từ
  1. trụ, ngõng, chốt
  2. (quân sự) chiến sĩ đứng làm chốt (khi một đội quân xoay hướng đi)
  3. (nghĩa bóng) điểm then chốt, điểm mấu chốt
ngoại động từ
  1. đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt
  2. đóng vào trụ, đóng ngõng vào, đóng chốt vào
nội động từ
  1. xoay quanh trụ, xoay quanh ngõng, xoay quanh chốt
  2. (nghĩa bóng) (+ upon) xoay quanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "pivot"

pivot
The golfer practices his pivot during a driving range session.