pied

/paid/
Học thuật
Thân thiện
pied

A jester wears a brightly pied costume.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lẫn màu, pha nhiều màu: Dùng để mô tả một vật, đặc biệt động vật, lông hoặc bề mặt được tạo thành từ các mảng màu sắc khác nhau, thường hai màu trở lên, sắp xếp thành các mảng không đều.
    • Khoang, : Thuật ngữ chuyên dùng trong miêu tả động vật (như ngựa, chó, ) bộ lông với những mảng màu lớn, tương phản rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The children were delighted by the pied piper in the story. (Bọn trẻ rất thích thú với người thổi sáo lẫn màu trong câu chuyện.)
    • We saw a beautiful pied horse in the field. (Chúng tôi thấy một con ngựa khoang rất đẹp trên cánh đồng.)
    • The bird had a pied plumage of black and white. (Con chim bộ lông lẫn màu đen trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pied" trong văn học truyền thuyết: Thường xuất hiện trong cụm "Pied Piper" (Người thổi sáo lẫn màu), nhân vật trong truyền thuyết Đức dẫn dụ chuột bằng tiếng sáo. Từ này nhấn mạnh vào bộ trang phục nhiều màu sắc, sặc sỡ của nhân vật.
    • The legend of the Pied Piper of Hamelin is famous worldwide. (Truyền thuyết về Người thổi sáo lẫn màu của Hamelin nổi tiếng khắp thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Piebald (adj): Khoang (thường chỉ hai màu, đặc biệt đen trắng, trên lông động vật).
    • A piebald pony. (Một con ngựa ponny khoang.)
  • Parti-colored (adj): Nhiều màu, sặc sỡ.
    • Parti-colored flags. (Những lá cờ nhiều màu sắc.)
  • Motley (adj): Lộn xộn nhiều màu, hỗn tạp (có thể dùng cho cả trang phục nhóm người).
    • A motley collection of objects. (Một bộ sưu tập hỗn tạp các đồ vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Variegated: loang lổ, nhiều màu sắc hoặc sắc thái khác nhau.
  • Multicolored: nhiều màu.
  • Dappled: lốm đốm, những đốm màu (thường do ánh sáng tạo thành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "pied".

Thành ngữ liên quan
  • Pied à terre: (Mượn từ tiếng Pháp) Căn hộ nhỏ hoặc chỗtạm thờithành phố.
    • He keeps a pied à terre in Paris for business trips. (Anh ấy một căn hộ nhỏParis cho những chuyến công tác.)
pied

A jester wears a brightly pied costume.

tính từ
  1. lẫn màu, pha nhiều màu
  2. khoang (chó), (ngựa)