pivot

/'pivət/
danh từ giống đực
  1. (cơ khí, cơ học) trục đứng
  2. (nghĩa bóng) cột trụ, then chốt
    • L'agriculture et l'industrie sont les pivots de la richesse d'une nation
      nông nghiệp công nghiệpthen chốt của sự giàu có của một nước
  3. (thực vật học) rễ cọc
  4. (y học) trục răng, pivô (của răng giả)
  5. (thể dục thể thao) cầu thủ trụ gần rổ (bóng rổ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pivot"

Từ có nhắc đến "pivot"

pivot
L'agriculture et l'industrie sont les pivots de la richesse d'une nation.