plomb

Học thuật
Thân thiện
plomb

Le plombier utilise un fil à plomb pour vérifier la verticalité du mur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chì: Một kim loại nặng, mềm, màu xám xanh, hiệu hóa học Pb.
    • Vật bằng chì: Các vật dụng nhỏ làm từ chì, như hòn chì (để giữ lưới, rèm, dây ), viên đạn chì, dấu niêm chì.
    • Cầu chì: (Trong điện học) Một thiết bị an toàn bằng dây chì dễ nóng chảy, dùng để ngắt mạch điện khi sự cố quá tải.
    • Chữ in, bản chữ xếp: (Trong ngành in) Các chữ cái được đúc bằng hợp kim chì để sắp thành bản in.
    • Thanh chì: Thanh chì dùng để giữ các mảnh kính màu trong cửa sổ ghép hình (kính màu).
Ví dụ sử dụng
  • (Chìmột kim loại độc hại.)
  • (Người câu đã buộc một hòn chì vào dây câu của mình.)
  • (Cầu chì đã chảy ngắt dòng điện.)
  • (Người thợ in sắp xếp các chữ chì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À plomb: Thẳng góc, thẳng đứng, vuông góc.
    • Le mur n'est pas à plomb. (Bức tường không thẳng đứng.)
  • Tomber à plomb: (Mặt trời) Chiếu thẳng góc; (đến, làm) đúng lúc, hợp thời.
    • Le soleil tombe à plomb. (Mặt trời chiếu thẳng góc.)
Biến thể từ gần giống
  • Plomber (động từ): Hàn chì, bịt chì; làm cho nặng trịch.
  • Plombage (danh từ): Sự hàn chì (răng); sự bịt kín bằng chì.
  • Plombier (danh từ): Thợ ống nước (nghề nghiệp ban đầu liên quan đến việc lắp đặt ống chì).
  • Plombeux, plombeuse (tính từ): chì, nặng như chì.
Từ đồng nghĩa
  • Métal lourd: Kim loại nặng (nghĩa chung).
  • Fusible: Cầu chì (nghĩa trong điện học).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir du plomb dans l'aile: Gặp khó khăn nghiêm trọng, bị thương tổn, lụn bại (nghĩa bóng, như con chim bị trúng đạn chì).
    • Son entreprise a du plomb dans l'aile. (Công ty của anh ta đang nguy ngập.)
  • Ça lui mettra du plomb dans la tête: Việc đó sẽ khiến /hắn trở nên thận trọng, chín chắn hơn.
  • C'est un plomb sur l'estomac: (Món ăn) Khó tiêu, nặng bụng (nghĩa bóng).
  • N'avoir pas de plomb dans la tête: Nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ, ngờ nghệch.
  • Se sentir des jambes en plomb: Cảm thấy đôi chân nặng trịch, mỏi mệt.
  • Sommeil de plomb: Giấc ngủ say như chết (xem từ sommeil).
  • Fin comme une dague de plomb: Rất khờ dại, ngốc nghếch (xem từ dague).
  • Nager comme un chien de plomb: Bơi rất tệ, không biết bơi.
plomb

Le plombier utilise un fil à plomb pour vérifier la verticalité du mur.

danh từ giống đực
  1. chì
    • Gisement de plomb
      mỏ chì
  2. hòn chì (ở lưới, ở màn, ở dây đáy biển...); viên chì (ở đạn súng săn)
  3. dấu niêm chì
  4. (điện học) cầu chì
  5. (ngành in) chữ in; bản chữ xếp
    • Lire sur le plomb
      đọc trên bản chữ xếp
  6. que chì (giữ các ô cửa kính ghép màu)
    • à plomb
      thẳng góc
    • Le soleil qui darde à plomb
      mặt trời chiếu thẳng góc
    • Tomber à plomb
      đến đúng lúc; làm đúng lúc
    • avoir du plomb dans l'aile
      nguy ngập; lụn bại; ốm
    • ça lui mettra du plomb dans la tête
      việc ấy sẽ khiến thận trọng hơn
    • C'est un plomb sur I'estomac
      món ăn khó tiêu
    • fil à plomb
      dây dọi
    • fin comme une dague de plomb
      xem dague
    • nager comme un chien de plomb
      không biết bơi
    • n'avoir pas de plomb dans la tête
      nhẹ dạ; ngờ nghệch
    • Se sentir des jambes en plomb
      cảm thấy chân nặng trình trịch
    • sommeil de plomb
      xem sommeil