plomb

danh từ giống đực
  1. chì
    • Gisement de plomb
      mỏ chì
  2. hòn chì (ở lưới, ở màn, ở dây đáy biển...); viên chì (ở đạn súng săn)
  3. dấu niêm chì
  4. (điện học) cầu chì
  5. (ngành in) chữ in; bản chữ xếp
    • Lire sur le plomb
      đọc trên bản chữ xếp
  6. que chì (giữ các ô cửa kính ghép màu)
    • à plomb
      thẳng góc
    • Le soleil qui darde à plomb
      mặt trời chiếu thẳng góc
    • Tomber à plomb
      đến đúng lúc; làm đúng lúc
    • avoir du plomb dans l'aile
      nguy ngập; lụn bại; ốm
    • ça lui mettra du plomb dans la tête
      việc ấy sẽ khiến thận trọng hơn
    • C'est un plomb sur I'estomac
      món ăn khó tiêu
    • fil à plomb
      dây dọi
    • fin comme une dague de plomb
      xem dague
    • nager comme un chien de plomb
      không biết bơi
    • n'avoir pas de plomb dans la tête
      nhẹ dạ; ngờ nghệch
    • Se sentir des jambes en plomb
      cảm thấy chân nặng trình trịch
    • sommeil de plomb
      xem sommeil

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

plomb
Le plombier utilise un fil à plomb pour vérifier la verticalité du mur.