predict

/pri'dikt/
Học thuật
Thân thiện
predict

The weather forecaster can predict tomorrow's storm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dự đoán, đoán trước: Nói về một sự việc, sự kiện hoặc kết quả có thể xảy ra trong tương lai dựa trên kiến thức, kinh nghiệm hoặc phân tích thông tin hiện .
    • Nói trước, tiên đoán: Thông báo điều đó sẽ xảy ra trước khi thực sự diễn ra.
dụ sử dụng
  • :
    • The weather forecast predicts rain for tomorrow. (Dự báo thời tiết đoán trời sẽ mưa vào ngày mai.)
    • It is difficult to predict the future of the economy. (Rất khó để dự đoán tương lai của nền kinh tế.)
    • No one could have predicted the outcome of the match. (Không ai có thể đoán trước được kết quả của trận đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be predicted to do something": được dự đoán sẽ làm gì.
    • The new drug is predicted to help millions of patients. (Loại thuốc mới được dự đoán sẽ giúp đỡ hàng triệu bệnh nhân.)
  • "as predicted": như đã dự đoán.
    • As predicted, the traffic was terrible during the holiday. (Như đã dự đoán, giao thông rất tệ trong kỳ nghỉ lễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Predictable (adj): có thể dự đoán được.
    • His reaction was completely predictable. (Phản ứng của anh ấy hoàn toàn có thể đoán trước được.)
  • Prediction (n): sự dự đoán, lời tiên đoán.
    • Her prediction about the election result was correct. (Lời dự đoán của ấy về kết quả bầu cử chính xác.)
  • Predictor (n): yếu tố dự báo, người dự đoán.
    • A high score in this test is a good predictor of future success. (Điểm cao trong bài kiểm tra này một yếu tố dự báo tốt cho thành công trong tương lai.)
Từ đồng nghĩa
  • Forecast: dự báo (thường dùng cho thời tiết hoặc xu hướng).
  • Foresee: thấy trước, lường trước.
  • Anticipate: đoán trước, lường trước (thường bao hàm sự chuẩn bị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "predict" không phrasal verb phổ biến. Hành động dự đoán thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "predict").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "predict").

predict

The weather forecaster can predict tomorrow's storm.

ngoại động từ
  1. nói trước; đoán trước, dự đoán