appropriate

/ə'proupriit/
tính từ
  1. (+ to, for) thích hợp, thích đáng
ngoại động từ
  1. chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)
  2. dành riêng (để dùng vào việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

appropriate
The teacher chose an appropriate book for the young students.