lop

/lɔp/
danh từ
  1. cành cây tỉa, cành cây xén xuống
    • lop and top; lop and crop
      cành tỉa, cành xén
ngoại động từ
  1. cắt cành, tỉa cành, xén cành
  2. ((thường) + off) cắt đi, chặt đi
danh từ
  1. sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh
nội động từ
  1. vỗ bập bềnh (sóng)
  2. thõng xuống, lòng thòng
  3. (+ about) bước đi, lết đi, la cà
  4. (như) lope

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

lop
A gardener lops the overgrown branches from a rose bush.