quỵ

Không tìm thấy từ "quỵ"

Found in Việt - Anh

Definition Intransitive verb : To collapse, to fall down : To suddenly fall down or become unable to stand, typically due to exhaustion, illness, or a physical blow. To be knocked down : To be forced to the ground by a hit or strike. Usage Examples Intransitive verb : Anh ấy bị đánh quỵ ngay tại chỗ. (He was knocked down right on the spot.) Sau cuộc chạy marathon, vận động viên đã quỵ xuống vì...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ : Gục xuống, ngã xuống một cách đột ngột và không còn sức lực : Chỉ hành động đổ sập, gục xuống do bị tác động mạnh hoặc kiệt sức hoàn toàn. Kiệt sức, suy sụp (về thể chất hoặc tinh thần) : Trạng thái mệt mỏi đến mức không thể tiếp tục được nữa, thường do làm việc quá sức hoặc chịu đựng căng thẳng kéo dài. Ví dụ sử dụng Động từ : Anh ấy bị một cú đấm mạnh và quỵ xuống sàn. (A...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe : S'effondrer, s'écrouler : "quỵ" décrit l'action de tomber ou de s'affaisser soudainement, généralement à cause d'un épuisement physique extrême, d'un choc ou d'un coup. Être à bout de forces, être épuisé : "quỵ" signifie également atteindre un état de fatigue ou d'épuisement total, au point de ne plus pouvoir fonctionner normalement. Exemples d'utilisation Verbe : Anh ấy bị đ...

See full definition →