râble

Học thuật
Thân thiện
râble

Le cuisinier prépare un râble de lapin pour le dîner.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái cào : Dụng cụ dùng để cào, xới than trong sưởi.
    • (Thịt) lưng (của thỏ, thú rừng...): Phần thịt ngon, mềm dọc theo sống lưng của một số loài thú nhỏ, đặc biệtthỏ.
    • (Thân mật) Phía dưới lưng (người): Cách nói thông tục, hài hước để chỉ phần mông hoặc lưng dưới của con người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a utilisé le râble pour attiser le feu dans la cheminée. (Anh ấy đã dùng cái cào để đảo lửa trong sưởi.)
    • Le râble de lièvre est un morceau de choix pour la cuisine. (Thịt lưng thỏ rừngmột miếng thịt ngon để nấu ăn.)
    • Il s'est assis lourdement sur son râble. (Hắn ta ngồi phịch xuống cái mông của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir du râble": (Thân mật) sức khỏe, sức lực.

    • Ce déménageur, il a du râble ! (Tên thợ chuyển nhà này, hắn sức khỏe đấy!)
  • "Se casser le râble": (Thân mật, thô tục) Ngã đau, té đau mông.

    • Attention à la marche, tu vas te casser le râble ! (Cẩn thận bậc thềm kìa, mày sẽđau mông đấy!)
Biến thể từ gần giống
  • Râblé, e (tính từ): (Về người hoặc động vật) phần lưng mông săn chắc, khỏe mạnh.
    • Un athlète au corps râblé. (Một vận động viên thân hình vạm vỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'outil: Pelle à feu (xẻng xúc lửa).
  • Pour la viande: Dos (lưng).
  • Pour la partie du corps (familier): Derrière, postérieur (phía sau, mông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • "Tirer au râble": (Thân mật) Cố gắng hết sức, ráng sức.
    • Il a fallu tirer au râble pour finir ce travail. (Phải ráng hết sức mới hoàn thành công việc này.)
râble

Le cuisinier prépare un râble de lapin pour le dîner.

danh từ giống đực
  1. cái cào
  2. (thịt) lưng (thỏ...)
  3. (thân mật) phía dưới lưng (người)