réglé

tính từ
  1. kẻ (dòng).
    • Papier réglé
      giấy kẻ
  2. () nền nếp,
  3. () quy củ.
    • Vie réglée
      cuộc sống nền nếp
  4. đã quyết định, đã giải quyết.
    • L'affaire est réglée
      việc đã quyết định
  5. đã điều chỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

réglé
Le cahier d'écolier a des pages réglées.