rêne

danh từ giống cái
  1. (dây) cương (ngựa)
  2. (số nhiều, nghĩa bóng) phương tiện chỉ đạo, phương tiện lãnh đạo
    • Prendre les rênes d'une affaire
      chỉ đạo một công việc
    • Tenir les rênes de l'Etat
      lãnh đạo quốc gia
    • Reine, renne.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

rêne
Le cavalier tient les rênes de son cheval.