rien

Học thuật
Thân thiện
rien

Il ne reste rien dans le bol.

Định nghĩa
  1. Đại từ bất định:

    • Không cả, không cái gì: Dùng để phủ định hoàn toàn sự tồn tại của một vật, một việc hoặc một đối tượng.
    • Điều không ra gì, chuyện vặt vãnh: Dùng để chỉ một điều đó không quan trọng, không đáng kể.
  2. Danh từ giống đực:

    • Điều không ra gì, chuyện tầm phào: Một sự việc nhỏ nhặt, không giá trị hoặc tầm quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Đại từ bất định:

    • Il n'y a rien dans la boîte. (Không trong cái hộp cả.)
    • Je ne vois rien sans mes lunettes. (Tôi không nhìn thấy khi không kính.)
    • Ne t'inquiète pas, ce n'est rien. (Đừng lo, không quan trọng đâu.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il s'énerve pour un rien. (Anh ấy nổi nóng một chuyện chẳng ra gì.)
    • Ils parlent de riens. (Họ nói về những chuyện tầm phào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cela ne fait rien": Không sao, không hề gì.
    • Tu es en retard? - Cela ne fait rien. (Bạn đến muộn à? - Không sao đâu.)
  • "De rien" (dùng để đáp lại lời cảm ơn): Không .
    • Merci beaucoup! - De rien! (Cảm ơn nhiều! - Không !)
  • "Comme si de rien n'était": Như thể không có chuyện xảy ra.
    • Après la dispute, il est entré comme si de rien n'était. (Sau trận cãi nhau, anh ta bước vào như thể không có chuyện xảy ra.)
  • "Rien que": Chỉ có, chỉ cần.
    • Rien que d'y penser, j'ai peur. (Chỉ nghĩ đến thôi, tôi đã thấy sợ.)
  • "Pour un rien": một lý do rất nhỏ, vô cớ.
    • Elle pleure pour un rien. ( ấy khóc những chuyện rất nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rien du tout: Hoàn toàn không (nhấn mạnh hơn "rien").
    • Je ne comprends rien du tout à cette explication. (Tôi hoàn toàn không hiểu về lời giải thích này.)
  • Un rien (phó từ, thông tục): Rất, hết sức.
    • Il fait un rien froid aujourd'hui. (Hôm nay trời hơi lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • (Không ): Néant (hư vô), zéro (số không).
  • (Chuyện nhỏ): Bagatelle (chuyện vặt), vétille (chuyện nhỏ mọn), futilité (chuyện phù phiếm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • N'avoir rien à voir (avec): Không liên quan (đến).
    • Cette histoire n'a rien à voir avec moi. (Chuyện này chẳng liên quan đến tôi.)
  • N'y être pour rien: Không dính dáng , không trách nhiệm .
    • Je te jure, je n'y suis pour rien. (Tôi thề với bạn, tôi không dính dáng đến việc đó.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est tout ou rien: Được ăn cả, ngã về không.
    • Il mise tout sur ce projet, c'est tout ou rien. (Anh ấy đặt cược tất cả vào dự án này, được ăn cả ngã về không.)
  • Qui ne risque rien n'a rien: Không có gan làm thì chẳng được .
  • En un rien de temps: Trong nháy mắt, rất nhanh.
    • Il a réparé la voiture en un rien de temps. (Anh ấy sửa xe trong nháy mắt.)
rien

Il ne reste rien dans le bol.

danh từ
  1. , cái gì, điều
    • Y-a-t-il rien de si ridicule?
      cái gì nực cười như thế không?
  2. điều không ra gì
    • Se fâcher de rien
      giận dỗi về điều không ra gì
  3. (không) cả
    • Je n'ai rien vu
      tôi không nhìn thấy cả
    • Que faites-vous? - Rien
      Anh làm gì thế? - Không (làm) cả
    • cela ne fait rien
      điều d 8 ó không quan trọng ; không hề
    • ce n'est pas pour rien que
      không phảikhông lý do
    • ce n'est pas rien
      (thân mật) không phảikhông quan trọng đâu
    • ce n'est rien
      không quan trọng ; không hề
    • c'est deux, trois fois rien
      việc đó chẳng có nghĩa
    • c'est mieux que rien
      việc đó cũng khá đấy
    • c'est moins que rien
      không đáng , không đáng kể
    • c'est pour rien
      như cho không
    • c'est tout ou rien
      được ăn cả ngã về không
    • comme si de rien n'était
      xem être
    • de rien
      không
    • Homme de rien
      người không ra gì
    • de rien du tout
      không có nghĩa , không đáng , không ra gì
    • en moins de rien
      xem moins
    • en rien
      về bất cứ mặt nào
    • Sans gêner en rien son action
      không cản trở sự hoạt động của anh ấy về bất cứ mặt nào
    • il n'en est rien
      không phải thế, không đúng thế
    • n'avoir rien
      không , túng kiết
    • n'avoir rien de
      không tính chất của, đâu phải như
    • Elle n'a rien d'une ingénue
      ấy đâu phải như một người ngây thơ
    • ne ressembler à rien
      không hình thù
    • ne rien dire
      (thân mật) không gợi , không gây hứng thú
    • ne rien faire; ne faire rien
      chẳng làm ăn , lười biếng
    • ne servir à rien; ne servir de rien
      hoàn toàn vô ích, không ích lợi
    • n'être rien
      không địa vị ; không quan trọng
    • n'être rien à quelqu'un
      không họ hàng với ai
    • en n'y peut rien
      không làm được nữa
    • pour rien
      không được , vô ích
    • qui ne risque rien n'a rien
      không có gan làm thì chẳng được
    • rien à dire
      không còn nói gì nữa
    • rien de moins
      xem moins
    • rien de plus
      không hơn nữa, không thêm nữa
    • rien de rien
      hoàn toàn không
    • rien du tout
      chẳng cả
    • rien que
      chỉ có
    • rien que cala!
      (đùa cợt, hài hước) nhiều thế!
    • rien que d'y penser
      chỉ nghĩ đến thế (cũng) đã
    • si peu que rien
      xem peu
danh từ giống đực
  1. điều chẳng ra gì, chuyện chẳng ra gì, chuyện tầm phào
    • Un rien lui fait peur
      chuyện chẳng ra gì cũng làm cho sợ
    • Perdre son temps à des riens
      mất thì giờ vào những chuyện tầm phào
    • comme un rien
      dễ dàng, như không
    • en un rien de temps
      chỉ trong chốc lát, trong nháy mắt
    • pour un rien
      một lý do không nghĩa
    • un rien
      hơi
    • Costume un rien trop grand
      bộ quần áo hơi rộng
    • un rien du tout (rien-du-tout)
      kẻ không ra gì
phó từ
  1. (thông tục) rất
    • Il fait rien froid ce matin
      sáng nay rất lạnh
    • Il est rien malin, celui-là
      lão ấyrất láu cá