rien

danh từ
  1. , cái gì, điều
    • Y-a-t-il rien de si ridicule?
      cái gì nực cười như thế không?
  2. điều không ra gì
    • Se fâcher de rien
      giận dỗi về điều không ra gì
  3. (không) cả
    • Je n'ai rien vu
      tôi không nhìn thấy cả
    • Que faites-vous? - Rien
      Anh làm gì thế? - Không (làm) cả
    • cela ne fait rien
      điều d 8 ó không quan trọng ; không hề
    • ce n'est pas pour rien que
      không phảikhông lý do
    • ce n'est pas rien
      (thân mật) không phảikhông quan trọng đâu
    • ce n'est rien
      không quan trọng ; không hề
    • c'est deux, trois fois rien
      việc đó chẳng có nghĩa
    • c'est mieux que rien
      việc đó cũng khá đấy
    • c'est moins que rien
      không đáng , không đáng kể
    • c'est pour rien
      như cho không
    • c'est tout ou rien
      được ăn cả ngã về không
    • comme si de rien n'était
      xem être
    • de rien
      không
    • Homme de rien
      người không ra gì
    • de rien du tout
      không có nghĩa , không đáng , không ra gì
    • en moins de rien
      xem moins
    • en rien
      về bất cứ mặt nào
    • Sans gêner en rien son action
      không cản trở sự hoạt động của anh ấy về bất cứ mặt nào
    • il n'en est rien
      không phải thế, không đúng thế
    • n'avoir rien
      không , túng kiết
    • n'avoir rien de
      không tính chất của, đâu phải như
    • Elle n'a rien d'une ingénue
      ấy đâu phải như một người ngây thơ
    • ne ressembler à rien
      không hình thù
    • ne rien dire
      (thân mật) không gợi , không gây hứng thú
    • ne rien faire; ne faire rien
      chẳng làm ăn , lười biếng
    • ne servir à rien; ne servir de rien
      hoàn toàn vô ích, không ích lợi
    • n'être rien
      không địa vị ; không quan trọng
    • n'être rien à quelqu'un
      không họ hàng với ai
    • en n'y peut rien
      không làm được nữa
    • pour rien
      không được , vô ích
    • qui ne risque rien n'a rien
      không có gan làm thì chẳng được
    • rien à dire
      không còn nói gì nữa
    • rien de moins
      xem moins
    • rien de plus
      không hơn nữa, không thêm nữa
    • rien de rien
      hoàn toàn không
    • rien du tout
      chẳng cả
    • rien que
      chỉ có
    • rien que cala!
      (đùa cợt, hài hước) nhiều thế!
    • rien que d'y penser
      chỉ nghĩ đến thế (cũng) đã
    • si peu que rien
      xem peu
danh từ giống đực
  1. điều chẳng ra gì, chuyện chẳng ra gì, chuyện tầm phào
    • Un rien lui fait peur
      chuyện chẳng ra gì cũng làm cho sợ
    • Perdre son temps à des riens
      mất thì giờ vào những chuyện tầm phào
    • comme un rien
      dễ dàng, như không
    • en un rien de temps
      chỉ trong chốc lát, trong nháy mắt
    • pour un rien
      một lý do không nghĩa
    • un rien
      hơi
    • Costume un rien trop grand
      bộ quần áo hơi rộng
    • un rien du tout (rien-du-tout)
      kẻ không ra gì
phó từ
  1. (thông tục) rất
    • Il fait rien froid ce matin
      sáng nay rất lạnh
    • Il est rien malin, celui-là
      lão ấyrất láu cá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

rien
Il ne reste rien dans le bol.