rien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Đại từ bất định:
- Không gì cả, không cái gì: Dùng để phủ định hoàn toàn sự tồn tại của một vật, một việc hoặc một đối tượng.
- Điều không ra gì, chuyện vặt vãnh: Dùng để chỉ một điều gì đó không quan trọng, không đáng kể.
Danh từ giống đực:
- Điều không ra gì, chuyện tầm phào: Một sự việc nhỏ nhặt, không có giá trị hoặc tầm quan trọng.
Ví dụ sử dụng
Đại từ bất định:
- Il n'y a rien dans la boîte. (Không có gì trong cái hộp cả.)
- Je ne vois rien sans mes lunettes. (Tôi không nhìn thấy gì khi không có kính.)
- Ne t'inquiète pas, ce n'est rien. (Đừng lo, không có gì quan trọng đâu.)
Danh từ giống đực:
- Il s'énerve pour un rien. (Anh ấy nổi nóng vì một chuyện chẳng ra gì.)
- Ils parlent de riens. (Họ nói về những chuyện tầm phào.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cela ne fait rien": Không sao, không hề gì.
- Tu es en retard? - Cela ne fait rien. (Bạn đến muộn à? - Không sao đâu.)
- "De rien" (dùng để đáp lại lời cảm ơn): Không có gì.
- Merci beaucoup! - De rien! (Cảm ơn nhiều! - Không có gì!)
- "Comme si de rien n'était": Như thể không có chuyện gì xảy ra.
- Après la dispute, il est entré comme si de rien n'était. (Sau trận cãi nhau, anh ta bước vào như thể không có chuyện gì xảy ra.)
- "Rien que": Chỉ có, chỉ cần.
- Rien que d'y penser, j'ai peur. (Chỉ nghĩ đến thôi, tôi đã thấy sợ.)
- "Pour un rien": Vì một lý do rất nhỏ, vô cớ.
- Elle pleure pour un rien. (Cô ấy khóc vì những chuyện rất nhỏ.)
Biến thể và từ gần giống
- Rien du tout: Hoàn toàn không có gì (nhấn mạnh hơn "rien").
- Je ne comprends rien du tout à cette explication. (Tôi hoàn toàn không hiểu gì về lời giải thích này.)
- Un rien (phó từ, thông tục): Rất, hết sức.
- Il fait un rien froid aujourd'hui. (Hôm nay trời hơi lạnh.)
Từ đồng nghĩa
- (Không có gì): Néant (hư vô), zéro (số không).
- (Chuyện nhỏ): Bagatelle (chuyện vặt), vétille (chuyện nhỏ mọn), futilité (chuyện phù phiếm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- N'avoir rien à voir (avec): Không liên quan gì (đến).
- Cette histoire n'a rien à voir avec moi. (Chuyện này chẳng liên quan gì đến tôi.)
- N'y être pour rien: Không dính dáng gì, không có trách nhiệm gì.
- Je te jure, je n'y suis pour rien. (Tôi thề với bạn, tôi không dính dáng gì đến việc đó.)
Thành ngữ liên quan
- C'est tout ou rien: Được ăn cả, ngã về không.
- Il mise tout sur ce projet, c'est tout ou rien. (Anh ấy đặt cược tất cả vào dự án này, được ăn cả ngã về không.)
- Qui ne risque rien n'a rien: Không có gan làm thì chẳng được gì.
- En un rien de temps: Trong nháy mắt, rất nhanh.
- Il a réparé la voiture en un rien de temps. (Anh ấy sửa xe trong nháy mắt.)
danh từ
- gì, cái gì, điều gì
- Y-a-t-il rien de si ridicule?có cái gì nực cười như thế không?
- điều không ra gì
- Se fâcher de riengiận dỗi về điều không ra gì
- (không) gì cả
- Je n'ai rien vutôi không nhìn thấy gì cả
- Que faites-vous? - RienAnh làm gì thế? - Không (làm) gì cả
- cela ne fait rienđiều d 8 ó không quan trọng gì; không hề gì
- ce n'est pas pour rien quekhông phải là không có lý do
- ce n'est pas rien(thân mật) không phải là không quan trọng đâu
- ce n'est rienkhông quan trọng gì; không hề gì
- c'est deux, trois fois rienviệc đó chẳng có nghĩa lý gì
- c'est mieux que rienviệc đó cũng khá đấy
- c'est moins que rienkhông đáng gì, không đáng kể
- c'est pour riennhư cho không
- c'est tout ou rienđược ăn cả ngã về không
- comme si de rien n'étaitxem être
- de rienkhông có gì ạ
- Homme de rienngười không ra gì
- de rien du toutkhông có nghĩa gì, không đáng gì, không ra gì
- en moins de rienxem moins
- en rienvề bất cứ mặt nào
- Sans gêner en rien son actionkhông cản trở sự hoạt động của anh ấy về bất cứ mặt nào
- il n'en est rienkhông phải thế, không đúng thế
- n'avoir rienkhông có tí gì, túng kiết
- n'avoir rien dekhông có tính chất của, đâu phải như
- Elle n'a rien d'une ingénuecô ấy đâu phải như một người ngây thơ
- ne ressembler à rienkhông có hình thù gì
- ne rien dire(thân mật) không gợi gì, không gây hứng thú gì
- ne rien faire; ne faire rienchẳng làm ăn gì, lười biếng
- ne servir à rien; ne servir de rienhoàn toàn vô ích, không ích lợi gì
- n'être rienkhông có địa vị gì; không quan trọng gì
- n'être rien à quelqu'unkhông có họ hàng gì với ai
- en n'y peut rienkhông làm được gì nữa
- pour rienkhông được gì, vô ích
- qui ne risque rien n'a rienkhông có gan làm thì chẳng được gì
- rien à direkhông còn nói gì nữa
- rien de moinsxem moins
- rien de pluskhông có gì hơn nữa, không có gì thêm nữa
- rien de rienhoàn toàn không có gì
- rien du toutchẳng có gì cả
- rien quechỉ có
- rien que cala!(đùa cợt, hài hước) nhiều thế!
- rien que d'y penserchỉ nghĩ đến thế (cũng) đã
- si peu que rienxem peu
danh từ giống đực
- điều chẳng ra gì, chuyện chẳng ra gì, chuyện tầm phào
- Un rien lui fait peurchuyện chẳng ra gì cũng làm cho nó sợ
- Perdre son temps à des riensmất thì giờ vào những chuyện tầm phào
- comme un riendễ dàng, như không
- en un rien de tempschỉ trong chốc lát, trong nháy mắt
- pour un rienvì một lý do không nghĩa lý gì
- un rienhơi
- Costume un rien trop grandbộ quần áo hơi rộng
- un rien du tout (rien-du-tout)kẻ không ra gì
phó từ
- (thông tục) rất
- Il fait rien froid ce matinsáng nay rất lạnh
- Il est rien malin, celui-làlão ấy là rất láu cá