rid

/rid/
ngoại động từ ridded, rid; rid
  1. (+ of) giải thoát (cho ai khỏi...)
    • to rid oneself of debt
      thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần
    • to get rid of someone (something)
      tống khứ được ai (cái ) đi
    • article hard to get rid of
      món hàng khó tiêu thụ, món hàng khó bán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rid"

rid
The exterminator will rid the house of pests.