raven

/'reivn/
danh từ
  1. (động vật học) con quạ
tính từ
  1. đen như qụa, đen nhánh
    • raven hair
      tóc đen nhánh
động từ
  1. cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm
  2. cướp, giật
  3. (+ after) tìm kiếm (mồi)
    • to raven after prey
      đi kiếm mồi
  4. (+ for) thèm khát, thèm thuồng
    • to raven for something
      thèm khát cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "raven"

raven
A raven perches on a bare branch overlooking a misty forest.