repay

/ri:'pei/
động từ re-paid /'ri:'peid/, repaid /'ri:'peid/
  1. trả lại, đáp lại, hoàn lại
    • to repay a blow
      đánh trả lại
    • to repay a visit
      đi thăm đáp lại
    • to repay money
      hoàm lại tiền
  2. báo đáp, đền đáp, đèn ơn, báo ứng, quả báo
    • to repay someone for his kindness
      đền đáp lại lòng tử tế của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "repay"

repay
I will repay the loan next month.