riant

/'raiənt/
tính từ
  1. tươi vui
    • Visage riant
      bộ mặt tươi vui
  2. đẹp mắt
    • Une vallée riante
      một thung lũng đẹp mắt
  3. (nghĩa bóng) tươi đẹp
    • Un avenir riant
      một tương lai tươi đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "riant"

riant
Un enfant a un visage riant en jouant avec son chien.