rotten

/'rɔtn/
tính từ
  1. mục, mục nát; thối, thối rữa
    • rotten egg
      trứng thối
  2. đồi bại, sa đoạ
    • rotten ideas
      những ý nghĩ (tư tưởng) đồi bại
  3. xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét
    • rotten weather
      thời tiết khó chịu
  4. mắc bệnh sán gan
    • a rotten sheep
      con cừu mắc bệnh sán gan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "rotten"

Từ có nhắc đến "rotten"

rotten
The child throws away a rotten apple.