rove

/rouv/
Học thuật
Thân thiện
rove

The cat would rove through the garden at night.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi lang thang, đi ngao du không mục đích cố định: Di chuyển từ nơi này sang nơi khác một cách tự do, không theo lộ trình nhất định, thường để khám phá hoặc không điểm đến cụ thể.
    • Đưa mắt nhìn khắp nơi: (Về ánh mắt, cái nhìn) Di chuyển chậm liên tục qua nhiều đối tượng hoặc khu vực khác nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He loved to rove through the ancient forests, discovering hidden streams. (Anh ấy thích đi lang thang qua những khu rừng cổ, khám phá những dòng suối ẩn mình.)
    • After graduation, she roved across Europe for a year. (Sau khi tốt nghiệp, ấy đã đi ngao du khắp châu Âu trong một năm.)
    • Her eyes roved around the room, taking in every detail. (Ánh mắt ấy đảo khắp căn phòng, ghi nhận từng chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the rove": đang trong trạng thái đi lang thang, di chuyển liên tục.
    • The nomadic tribe is always on the rove, following their herds. (Bộ tộc du mục luôn trong trạng thái di chuyển, theo đàn gia súc của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rover (danh từ): người thích đi lang thang, kẻ phiêu lưu; cũng có thể chỉ một loại xe địa hình hoặc một cầu thủ bóng đá chơi tự do.
  • Roving (tính từ/động danh từ): lang thang, phiêu bạt. dụ: (một phóng viên thường xuyên di chuyển).
  • Roam (động từ): từ đồng nghĩa gần nhất với nghĩa "đi lang thang".
Từ đồng nghĩa
  • Wander: đi lang thang, đi dạo không mục đích.
  • Ramble: đi tản bộ, đi dong chơi (thườngnông thôn).
  • Drift: trôi dạt, di chuyển một cách thụ động theo hoàn cảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "rove" ít khi kết hợp để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ này hoặc kết hợp với giới từ như "rove through", "rove across", "rove about").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "rove").

rove

The cat would rove through the garden at night.

danh từ
  1. (kỹ thuật) Rôngđen, vòng đệm
  2. (nghành dệt) sợi thô
danh từ
  1. sự đi lang thang
    • to be on the rove
      đi lang thang
nội động từ
  1. lang thang
    • to rove over sea and land
      lang thang đi khắp đó đây
  2. đưa nhìn khắp nơi (mắt)
    • eyes rove from one to the other
      mắt nhìn hết người này đến người kia
  3. câu dòng (câu )
ngoại động từ
  1. đi lang thang khắp, đi khắp
    • to rove the streets
      đi lang thang khắp phố
    • to rove the seas
      vẫy vùng khắp biển cả (cướp biển...)
thời quá khứ, động tính từ quá khứ của reeve