rove

/rouv/
danh từ
  1. (kỹ thuật) Rôngđen, vòng đệm
  2. (nghành dệt) sợi thô
danh từ
  1. sự đi lang thang
    • to be on the rove
      đi lang thang
nội động từ
  1. lang thang
    • to rove over sea and land
      lang thang đi khắp đó đây
  2. đưa nhìn khắp nơi (mắt)
    • eyes rove from one to the other
      mắt nhìn hết người này đến người kia
  3. câu dòng (câu )
ngoại động từ
  1. đi lang thang khắp, đi khắp
    • to rove the streets
      đi lang thang khắp phố
    • to rove the seas
      vẫy vùng khắp biển cả (cướp biển...)
thời quá khứ, động tính từ quá khứ của reeve

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rove"

rove
The cat would rove through the garden at night.