rave

/reiv/
danh từ
  1. song chắn (thùng xe chở hàng)
  2. (số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn)
danh từ
  1. tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió)
  2. (từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...)
  3. (từ lóng) sự (ai) như điếu đổ
động từ
  1. nói sảng, mê sảng (người bệnh)
  2. nói say sưa; nói như điên như dại
    • to rave with anger
      nói giận dữ
    • to rave one's grief
      kể lể như điên như dại những nỗi sầu khổ của mình
    • to rave oneself hoarse
      nói đến khàn cả tiếng
    • to rave about something
      nói một cách say sưa về cái
  3. nổi giận, nổi điên, nổi xung
    • to rave at (against) someone
      nổi xung lên với ai
    • to rave agianst one's fate
      nguyền rủa số phận
    • to rave and storm
      nổi cơn lôi đình, nổi cơn tam bành
  4. nổi sóng dữ dội (biển); thổi mạnh dữ dội, rít lên (gió)
    • the wind is raving
      gió gào rít lên
    • the storm raves itself out
      cơn bâo đã lắng xuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rave"

rave
The music critic wrote a rave for the new album.