reeve

/ri:v/
danh từ
  1. (sử học) thị trưởng; quận trưởng
  2. chủ tịch hội đồng thành phố;; chủ tịch xa (Ca-na-đa)
ngoại động từ rove, reeved
  1. luồn, xỏ (dây...)
    • to reeve a rope
      luồn dây (qua ròng rọc...)
  2. (+ in, on, round to...) buộc chặt (dây thừng vào cái ) bằng cách luồn qua
  3. (hàng hải) lách qua, len lỏi qua (tảng băng, đá ngầm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

reeve
The sailor reeves the rope through the pulley block.